| bặt tin | tt. Nh Bặt tăm: Người đó bặt tin lâu rồi. |
| bặt tin | tt Không có tin tức gì từ lâu: Từ ngày anh ấy ra nước ngoài, đến nay vẫn bặt tin. |
| bặt tin | bt. Không tin-tức. |
| bặt tin | t. Nh. Bặt hơi. |
| Một lọ mắm rươi , nào có đáng bao lăm ; nhưng có ai đã từng xa vắng cố đô lâu ngày , bặt tin nhạn cá , mà một buổi sáng bất thần có người gửi đến cho một lọ mắm rươi nho nhỏ gói vào trong mảnh giấy bóng kính màu hồng thì mới có thể quan niệm được hết cái đẹp của rươi và tất cả thi vị của đất nước tiềm tàng trong đó. |
| Chữ đờn của ông dìu đưa tiếng ca của đứa cháu bay theo : Từ chàng đi ơ... thiếp bặt tin đợi chờ Như hồng nhạn cao phi Sông Hớn ơ...bơ vơ... Não nùng tiếng ngẩn ngơ Má phấn ơ... duyên phai lợt Hồng nhan luống đợi chờ Trướng lý đành để dính bụi trần nhơ. |
Trải sáu năm dư , bặt tin nhạn cá. |
| Chờ mãi đến quá nửa đêm , vẫn bặt tin hơi , rất là thất vọng. |
| Và từ đó chúng tôi bặt tin nhau... TIM tôi chợt nhói đau. |
| Lúc đầu , anh còn gửi thư về , sau , chiến tranh ác liệt , nghe tin anh ấy bị thương chân phải , sau một trận chiến ác liệt nữa thì gia đình cũng bặt tin , bố mẹ anh đến lúc mất vẫn không tin con trai đã hy sinh. |
* Từ tham khảo:
- hiệp
- hiệp
- hiệp bạch
- hiệp biện
- hiệp định
- hiệp định bù trừ