| khu nhà | dt Tập hợp nhiều nhà ở gần nhau: Bà con trong khu nhà luôn luôn giúp đỡ nhau. |
| khu nhà xây lớp lá giữa vườn chuối um tùm cạnh một làng ngoại thành. |
| Căn phòng hẹp ở ngay đầu hồi của tầng một có thể nói nó tiện lợi nhất trong khu nhà này. |
| Hai người đạp xe quá khu nhà Châu lên đến đường Thanh niên. |
| Anh than phiền với mấy bà cùng khu nhà. |
| Biết tin ấy , chị gái Châu vốn không nghĩ Sài là con người như thế , chị đến khu nhà tập thể của em để ”điều tra“. |
| Cả khu nhà hai tầng vắng lặng. |
* Từ tham khảo:
- en
- en en
- En Ni-nô
- en-tơ-ro-pi
- en-zim
- eng