| không trung | dt. Khoảng trống không trên cao: Bay trên không-trung. |
| không trung | - Khoảng không từ mặt Trái đất trở lên: Máy bay nhào lộn trên không trung. |
| không trung | dt. Khoảng không gian trên đầu mọi người: bay lên không trung. |
| không trung | dt (H. trung: giữa) Khoảng không từ mặt trái đất trở lên: Chúng tôi được nhìn đất nước của ta từ trên không trung (HgXHãn). |
| không trung | tt. Trong khoảng không, trong không khí: Điện không-trung. // Chiến-tranh không-trung. |
| không trung | .- Khoảng không từ mặt Trái đất trở lên: Máy bay nhào lộn trên không trung. |
| không trung | Quãng không trong trời đất: Các ngôi sao lấp-lánh ở không-trung. |
| Tiếng rì rào của mấy cây thông già lọt vào chùa nghe phiêu diêu như tiếng than vãn của không trung. |
| Những dòng suối hoa đang cuồn cuộn dưới bầu trời xám đục mờ hơi nước , dưới làn mưa bụi trắng xóa như bụi phấn mà những hạt trước khi rơi xuống đậu nhẹ trên áo quần , trên mặt , trên tay người đều cuốn bay lên nhảy nhót trong không trung. |
| Khi cầm vào tay múa , chiếc khiên bỗng bay vụt lơ lửng giữa không trung , anh nhảy ngay lên khiên , khiên bay lên vùn vụt , sau đó nó đưa anh lên tận sông Ngân hà đánh nhau với quỷ Hơ manh. |
| Trong buổi chiều tà , có mấy con cò bị trúng đạn , xoạc đôi cánh trắng , từ không trung rơi thẳng xuống. |
| Đến lúc màu trăng đọng lại vàng ối , Sứ liền thấy mặt trăng giống hệt trái xoài Hòn chín , không có cuống , treo lư lửng giữa không trung xanh nhạt. |
| Sợi dây tàn bạo kéo lên không trung người con gái xứ Hòn , người con gái miền Nam , đã một lần sinh hạ , ngóng trông , chung thủy. |
* Từ tham khảo:
- không tuần chay nào thiếu nước mắt
- không tưởng
- không ưa đổ thừa cho xấu
- không ưa thì dưa có dòi
- không vận
- không xơ múi gì