| trung nông | dt. Hạng người có chút ít ruộng và đồ làm ruộng, tự mình cày cấy mà ăn, giữa hai hạng phú-nông và bần-nông. |
| trung nông | - Người nông dân có ruộng đất, trâu bò, nông cụ tự mình lao động để sống: Trung nông lớp trên. |
| trung nông | dt. Nông dân có đủ ruộng, trâu bò và công cụ sản xuất, để tự sản xuất sinh sống, dưới chế độ cũ. |
| trung nông | dt (H. trung: giữa; nông: làm ruộng) Lớp nông dân có ruộng đất và tư liệu sản xuất, tự mình lao động, không thuê người làm: Một số địa chủ, phú nông được thay đổi thành phần xuống trung nông (Trg-chinh). |
| trung nông | .- Người nông dân có ruộng đất, trâu bò, nông cụ tự mình lao động để sống: Trung nông lớp trên . |
| Người ta chia ra nhiều loại thành phần , ở thành phố gồm : Tư sản , tiểu tư sản và dân nghèo thành thị ; ở nông thôn có trung nông , bần nông , bần cố nông và kẻ ăn mày ăn xin thuộc thành phần này. |
| Theo số liệu năm 2017 , với hơn nửa dân số nông thôn (56 ,5%) sử dụng nước từ công trình nhỏ lẻ hộ gia đình và 55% công trình cấp nước tập ttrung nôngthôn do cộng đồng quản lý , vận hành thì việc chú ý đến công tác truyền thông , tập huấn quản lý vận hành cho người nông dân là hết sức cần thiết. |
* Từ tham khảo:
- trung phần
- trung phong
- trung phong
- trung phủ
- trung quản
- trung quân