| trung dũng | - Trung nghĩa và dũng cảm. |
| Trung Dũng | - (phường) tp. Biên Hoà, t. Đồng Nai - (xã) h. Tiên Lữ, t. Hưng Yên |
| trung dũng | tt. Trung thành dũng cảm: người trung dũng. |
| trung dũng | tt (H. trung: một lòng một dạ; dũng: mạnh) Trung thành và dũng cảm: Những con người trung dũng của đất Cao-bằng (VNgGiáp). |
| trung dũng | .- Trung nghĩa và dũng cảm. |
| trung dũng | Trung-thành, dũng-cảm: Người trung-dũng. |
| Ngày nay gặp biến , mới biết Phụng Hiểu còn trung dũng hơn Kính Đức nhiều". |
| Khi Thái Tổ băng , nhờ có Phụng Hiểu trung dũng , đồng lòng cứu nạn , lên ngôi hoàng đế , ở ngôi hai mươi bảy năm (1028 1054) , thọ năm mươi lăm tuổi (1000 1054) , băng ở điện Trường Xuân. |
| Vua Tống truy tặng Giám là Phụng quốc quân tiết độ sứ , thụy là trung dũng , cho một khu nhà lớn ở kinh thành , mười khoảnh ruộng tốt cho thân tộc [9a] bảy người làm quan , cho con là Nguyên chức Cáp môn chi hậu. |
Sử thần Ngô Sĩ Liên nói : Nhà Tống cho Tô Giám thụy là trung dũng cũng đủ nêu rõ sự trung dũng của Lý Thường Kiệt , há có thể xem như hạng Túc Sa531 đâủ 531 Túc Sa : chỉ Túc Sa Vệ , tướng nước Tề thời Xuân Thu , theo lệnh của Tề Tương Công đem quân đi đánh đất Lai , thế thắng , nhưng Vệ nhận hối lộ rồi đem quân trở về. |
| Đại tư đồ Lê Bí đến tế miếu Chiêu Hiếu Vương và trung dũng Vương1743 , dùng ba trâu. |
| trung dũng Vương là tước hiệu truy phong cho Lê Thạch , con Lê Lợi. |
* Từ tham khảo:
- trung điểm
- trung đình
- trung đoàn
- trung doàn bộ
- trung đoàn trưởng
- trung đoạn