| trống bỏi | dt. C/g. Trống bổi, trống trẻ con chơi: Già còn chơi trống bỏi. |
| trống bỏi | - Trống bằng giấy cho trẻ con chơi, hai bên có hai sợi dây, đầu buộc một hạt nặng, đập vào mặt giấy thành tiếng khi xoay nhanh. Già chơi trống bỏi. Người già còn ham muốn những cái không hợp với tuổi mình. |
| trống bỏi | dt. Trống làm đồ chơi cho trẻ con có hình giống cái trống có cán cầm, bên thành gắn hai dây có núm tròn, khi lúc lắc đập vào mặt trống phát ra tiếng kêu: già chơi trống bỏi (tng.). |
| trống bỏi | dt Đồ chơi của trẻ em bằng cái ống bịt giấy hai mặt, hai bên có hai sợi dây đầu có một hột rắn, khi lắc thì hột ấy đánh vào mặt giấy như đánh trống: Già chơi trống bỏi (tng). |
| trống bỏi | .- Trống bằng giấy cho trẻ con chơi, hai bên có hai sợi dây, đầu buộc một hạt nặng, đập vào mặt giấy thành tiếng khi xoay nhanh. Già chơi trống bỏi. Người già còn ham muốn những cái không hợp với tuổi mình. |
| trống bỏi | Thứ cây làm bằng giấy, cho kẻ con chơi: Già còn chơi trống-bỏi. |
* Từ tham khảo:
- trống bộc
- trống bộc
- trống bồng
- trống cà rùng
- trống cái
- trống canh