| trống cái | - Trống lớn. |
| trống cái | dt. Trống lớn, tang gỗ hai mặt da, thường treo ngang ở đình làng, dùng đánh đệm cho những điệu hát nghi lễ hội hè, phường chèo, tuồng..., làm hiệu lệnh cho các cuộc đua tài (thi đấu vật thi cờ...), chống thiên tai, địch hoạ, báo giờ học ở trường phổ thông; còn gọi là trống đại. |
| trống cái | dt Trống to thường dùng trong đám rước: Người đánh trống cái là một ông mặc áo the đen có thắt lưng đỏ buộc ngoài. |
| trống cái | .- Trống lớn. |
| Đi đầu đám rước là người đánh thanh la , tiếp theo là bốn người khiêng trống cái , trống con , não bạt , sinh tiền... , chính giữa là hai chiếc kiệu sơn đen. |
trống cái mãnh liệt ấy là ảo giác do trời biển tạo nên nhưng càng gần em , nhìn em , anh càng thấy em là có thật. |
| trống cái dưới xá đình lại lỳ mặt chịu những cái nện phũ phàng. |
| Rồi đến trống cái thong thả điểm từng tiếng một. |
| Cái trống cái và cái đòn tre chơ chỏng lăn bên tường bao lan. |
Tù và , trống cái và cờ quạt lũ lượt tiễn ngài lên phía đầu làng. |
* Từ tham khảo:
- trống chầu
- trống chưn trống tay
- trống con
- trống con
- trống dộc
- trống đại