| trông vời | đt. Ngó ra xa, tận chân trời: Trông vời cố-quốc biết đâu là nhà (K). |
| trông vời | - Nhìn ra xa, nghĩ đến điều ở xa: Trông vời cố quốc biết đâu là nhà (K). |
| trông vời | đgt. Nhìn ra xa với vẻ ưu tư, suy nghĩ: trông vời trời bể mênh mông. |
| trông vời | đgt Nhìn ra xa: Bốn phương mây trắng một màu, Trông vời cố quốc biết đâu là nhà (K). |
| trông vời | đt. Trông ở xa vời: Trông vời cố quận. |
| trông vời | .- Nhìn ra xa, nghĩ đến điều ở xa: Trông vời cố quốc biết đâu là nhà (K). |
Bước xuống ghe nan , chèo sang bến thóc Vừa chèo vừa khóc , luỵ nhỏ tày non Áo kia đủ cặp , nhưng còn thiếu hơi Bữa nay đủ áo quen hơi Sớm mai xa cách , Trời ơi hỡi Trời ! Trời đà sở định đôi nơi Đứng gần thương nhớ , trông vời sơn khê Buồn rầu lúc tỉnh lúc mê Nước mắt kia lai láng cũng vì thương nhau. |
* Từ tham khảo:
- trồng
- trồng cây bí thí cây tre
- trồng cây chua ăn quả chua, trồng cây ngọt ăn quả ngọt
- trồng cây chuối
- trồng cây đến ngày ăn quả
- trồng cây đừng có chạm lá, nuôi cá đừng có chạm vây