| trọng trách | dt. Trách-vụ, trách-nhiệm nặng-nề: Mình mang trọng-trách, không dám tháo-thứ. |
| trọng trách | - Trách nhiệm nặng: Quân đội Việt Nam giữ trọng trách bảo vệ bờ cõi nước ta. |
| trọng trách | dt. Trách nhiệm lớn, nặng nề và quan trọng: trọng trách của người cầm bút o được cử giữ một trọng trách. |
| trọng trách | dt (H. trách: nhiệm vụ phải làm) Nhiệm vụ nặng nề phải làm tròn: Đó là trọng trách đồng thời cũng là niềm vinh dự (Đỗ Mười). |
| trọng trách | dt. Trách-nhiệm nặng nề. |
| trọng trách | .- Trách nhiệm nặng: Quân đội Việt Nam giữ trọng trách bảo vệ bờ cõi nước ta. |
| trọng trách | Trách-nhiệm nặng-nề: Phải chịu cái trọng-trách. |
| Không thể nào chỉ với những suy nghĩ , cho dù những suy nghĩ có tính chất triết lý sâu xa có thể làm trọn được trọng trách ghi nhận lại được cuộc sống của một con người. |
| Bà này là con gái của tiến sĩ Nguyễn Trọng Hợp , người từng được triều đình giao nhiều trọng trách : Văn minh điện đại học sĩ , Bắc kỳ Kinh lược sứ , Cơ mật viện đại thần... Có điều , con gái ông , tức thứ phi của vua , trước đó từng có tình ý với tiến sĩ Nguyễn Hoan , con trai trưởng của cụ Nguyễn Khuyến. |
| Ba Trọng mất sớm , má đi lấy chồng ít về , từ nhỏ Trọng sống với ông nội , mười tuổi , ông nội cũng mất , đang ở tuổi con nít chưa hết con nít , người lớn cũng chưa tới người lớn , anh đã gánh vác trọng trách lo hương hoả cho gia đình. |
| Rõ là ra cái dáng uy nghi của con người đang gánh chịu những trọng trách chủ chốt của một tỉnh đồng bằng đông dân nhiều của nhé? Nhưng em nói thật và anh cũng phải nghe thật chứ không có nói thử nghe thử gì đâu đấy. |
| Nó hồn nhiên đến lạ , như thể nó chưa chuẩn bị được gì để bắt đầu nhận một trọng trách thiêng liêng mới. |
| Sao bệ hạ lại để quyền ấy vào tay một nguyên phỉ Thế chẳng lẽ ta giao quyền đó cho hoàng hậủ Nàng cũng biết rằng trong triều không ai có thể gánh vác trọng trách ấy ngoài nguyên phi Ỷ Lan. |
* Từ tham khảo:
- trọng trọc
- trọng trường
- trọng vọng
- trọng vu thái sơn, khinh vu hồng mao
- trọng yếu
- trót