| không tài nào | trgt Không thể; Không có cách gì: Phòng đông quá, không tài nào có được một chỗ ngồi. |
| Mợ phán biết rằng đuổi theo Trác mà đánh thì kkhông tài nàođánh được cho thật đau , đành chịu ngồi trong nhà lên giọng : Bà không thèm chấp những quân chỉ nói vụng rồi co cẳng chạy. |
| Trương nghĩ có thể lấy Thu là một điều rất ác , rất vô nhân đạo đối với Thu , nhưng còn lấy Phiên vì nhà Phiên giàu , một việc rất thường có , thì chàng thực không tài nào làm nổi. |
| Nàng nghĩ đến biết bao nhiêu sự sung sướng nó đợi nàng ở những nơi đâu đâu , mà nàng không bao giờ đi tới , bị những dây vô hình rất chặc nó giữ nàng ở lại đây , không tài nào thoát ly được. |
Đã mười hôm nay , từ khi đưa đứa bé vào bệnh viện , nàng vẫn cố níu lấy cái hy vọng mong manh cứu được con nàng , nhưng vừa rồi , người ta đã tỏ cho nàng biết đứa bé chỉ còn đợi ngày , đợi giờ chết , sức người không tài nào chữa được nữa. |
| Tôi xin nói thật : Thầy thuốc bảo không tài nào cứu sống được nữa , còn chữa chạy gì mà bảo đem nó về. |
| Dũng vẫn biết thế , nhưng chàng lại biết từ lâu và biết hẳn rồi không còn nghi ngờ gì nữa rằng chàng không tài nào sống như Trường và Định được. |
* Từ tham khảo:
- huỷ hoại
- huỷ diệt
- huỷ tính
- huý
- huý danh
- huý kị