| tri giao | đ.t Quen biết và chơi với nhau: Mới tri-giao chớ chưa được thân. |
| tri giao | - Quen biết giao thiệp với nhau (cũ). |
| tri giao | đgt. Quen biết, giao thiệp với nhau. |
| tri giao | đgt (H. giao: trao đổi qua lại) Quen biết và giao thiệp với nhau: Sinh rằng: Chút nghĩa tri giao, Chưa cùng sum họp, nữa nào chia phôi (HT). |
| tri giao | dt. Giao-thiệp hiểu biết nhau. |
| tri giao | .- Quen biết giao thiệp với nhau (cũ). |
| tri giao | Chơi-bời quen biết: Chỗ tri-giao. |
| Thủ tướng nêu rõ , những đại biểu Quốc hội được cử tri bầu phải thấy rõ trách nhiệm của mình trước cử tri và nhân dân để từ đó phấn đấu hoàn thành nhiệm vụ được cử ttri giaophó. |
| Anh Lê Quốc Phong , cho biết kỳ họp thứ nhất của Quốc hội được đánh giá là hoàn thành những phần việc quan trọng mà nhân dân và cử ttri giaophó. |
* Từ tham khảo:
- tri hô
- tri huyện
- tri khách
- tri kì nhất bất tri kì nhị
- tri kỉ
- tri nan hành dị