| không phải | trgt Lời lịch sự khi muốn nói hay muốn hỏi điều gì: Cháu hỏi không phải, ông làm cho ông chủ rạp hát nào?(Ng-hồng). |
| Bà không phải là tay mối lái để kiếm tiền. |
| không phảilà bà cân nhắc , so sánh ông phán với bác xã Tạc. |
| không phảilàm cơm rượu lôi thôi cho nhà giai nữa. |
| Tuy kkhông phảilàm cơm rượu cho nhà giai , nhưng bà Thân cũng làm " dăm mâm " để mời bà con thân thuộc , " gọi là có chén rượu mừng ". |
| Chịu thương chịu khó làm ăn rồi ông ấy cũng vui lòng thương đến , còn tôi , tôi kkhông phảinham hiểm độc địa gì , cũng như chị em một nhà. |
| Và nàng tin ngay rằng tới cái tuổi đó , hẳn nàng kkhông phảivất vả như mẹ nàng ngày nay. |
* Từ tham khảo:
- tế phục
- tế sinh
- tế sống hơn tế vong
- tế sớm khỏi ruồi
- tế sự
- tế tác