| không ngừng | trgt Luôn luôn: Quá trính phát triển không ngừng đi lên (PhVĐồng); Hồ Chủ tịch không ngừng nhắc đi nhắc lại rằng đoàn kết là sức mạnh (Trg-chinh). |
| không ngừng | Luôn luôn: Hồ Chủ tịch không ngừng nhắc nhở phải giáo dục đạo đức cách mạng (PhVĐồng). |
Thu quay lại phía Trương nhưng vẫn không ngừng khâu , cất tiếng nói : Anh đi xa tới đâu ? Trương đáp : Tôi không đi tới đâu cả. |
Hút điếu thuốc lá này , Dũng lại châm điếu thuốc lá khác , hút luôn không ngừng , cho đến khi bốn phía nổ ran tiếng pháo tiễn năm cũ và đón mừng năm mới. |
Trúc nhìn bạn lo lắng vì thói thường hễ có việc gì buồn bực là chàng thấy Dũng hút thuốc lá không ngừng. |
| Dũng thấy là hình ảnh của cả cuộc đời , họ sinh ra , sống thản nhiên ít lâu không hiểu vì cớ gì rồi lại khuất đi như những người bộ hành một buổi chiều đông , qua bến đò , in bóng trong chốc lát trên dòng nước trắng của cuộc đời chảy mãi không ngừng. |
Người đứng tuổi kiên nhẫn chờ cho cậu thanh niên diễn võ , đôi mắt hơi lim dim mỉa mai và độ lượng , tay không ngừng vân vê mấy sợi râu. |
| Bị kẹt trong một cái thế hết xâm lăng nọ đến quân cướp nước kia , với những tài nguyên chưa có bao giờ khai thác , họ , những người phương Bắc , phải chiến đầu không ngừng , đổi bát mồ hôi lấy bát cơm để sống , nhưng họ không vì thế mà phải chạy ngược chạy xuôi , phờ râu trớn mắt để đánh vật với đồng tiền. |
* Từ tham khảo:
- bèo nước duyên may
- bèo nước hợp tan
- bèo nước lênh đênh
- bèoong
- bèo tai tượng
- bèo tấm