| trầm uất | tt. Uất-ức, ức lòng mà không thể nói ra: Bị trầm-uất đã lâu. |
| trầm uất | - Uất ức trong lòng, không nói ra được: Trầm uất không thổ lộ được với ai. |
| trầm uất | đgt. Buồn u uất trong lòng: mắc chứng trầm uất. |
| trầm uất | tt, trgt (H. trầm: sâu kín; uất: chứa trữ lại) Uất ức trong lòng, không nói ra được: Trong cảnh mẹ chồng nàng dâu, chị trầm uất, đau khổ. |
| trầm uất | đt. Buồn uất ngầm. |
| trầm uất | .- Uất ức trong lòng, không nói ra được: Trầm uất không thổ lộ được với ai. |
| trầm uất | Uất-ức ngầm ở trong lòng: Trầm-uất không nói ra. |
| Phải có nhạc nếu không đầu óc Linh trầm uất mất. |
| Có những cô gái trở nên ttrầm uấtsau khi trao cái ngàn vàng cho bạn trai rồi bị quất ngựa truy phong ; có những anh chàng trở nên hằn học khi đêm tân hôn phát hiện vợ không còn trinh. |
| Lâm vào trạng thái ttrầm uất, hai nữ sinh này không còn cách nào khác là phải nhờ các cơ quan chức năng vào cuộc để minh oan ; đồng thời thuê luật sư để bảo vệ quyền lợi của mình. |
| Sự ttrầm uấtvà sợ hãi xâm lấn mọi lúc mọi nơi. |
| GiadinhNet Các chứng bệnh về tâm thần như tự kỷ , loạn thần , ttrầm uấtxảy ra phổ biến ở lứa tuổi học sinh. |
| Chia sẻ trên VNE , thạc sĩ tâm lý Ngô Thị Thu Huyền , Trung tâm Toán Tư duy và Kỹ năng xã hội IXL , cho rằng trầm cảm sau sinh thường được chẩn đoán muộn khi người mẹ đã chịu đựng ttrầm uấttinh thần nặng nề. |
* Từ tham khảo:
- trẫm
- trậm
- trẫm mình
- trẫm triệu
- trấm
- trậm