| trắng nõn | tt. Trắng cách nõn-nà, mịn-màng, dễ yêu: Mặt trắng nõn. // (thth) Trắng lắm, rất trắng: Giồi phấn trắng nõn; đường trắng nõn; Hàm răng trắng nõn, chồng yêu cỡn-cờ (CD). |
| trắng nõn | - Trắng tươi đẹp: Da trắng nõn. |
| trắng nõn | tt. Trắng mịn, mượt, nõn nà, trông tươi đẹp: nước da trắng nõn o vải phin trắng nõn. |
| trắng nõn | tt Trắng và tươi đẹp: Bàn tay trắng nõn. |
| trắng nõn | .- Trắng tươi đẹp: Da trắng nõn. |
| trắng nõn | Trắng tươi, có vẻ đẹp: Nước da trắng nõn. |
| Hàm răng trắng nõn của nó đều tăm tắp như hạt ngô rất đẹp. |
| Nó đã cũ và bạc trắng ở vai áo O ra ngõ vặn đôi quang gánh bằng những sợi mây trắng nõn còn dính nhựa Cả nhà ăn cơm rồi mà o còn đứng đó , o làm mê say , o mặc những cơn gió mùa hè thổi tung những lùm lá tre... Mình đi ăn cơm và hỏi : O Hồng không ăn cơm để chiều đi à... O cười ngượng nghịu... Mình giật mình vì bỗng nhận ra rằng o còn nhỏ quá. |
| " Nhìn những con sâu to bằng khoảng ngón tay cái , trắng nõn nà , béo múp míp , quằn quại trong đống đất tơi trộn xơ dừa , tôi chưa cần cho vào miệng đã thấy nhầy nhụa trong cuống họng. |
| Chị da trắng nõn , tóc vàng , mắt xanh. |
| Lúc đó , một chút mắm tôm cà cuống đệm vào làm tăng vị của thang lên đến cái mức ăn ngon gần như "không thể nào chịu được" , nhất là thỉnh thoảng ta lại đệm vào một miếng củ cải trắng nõn trắng nà , ngâm nước mắm tốt , nhai cứ giòn tanh tách. |
| Chẳng trách mà mỗi lần nhắc đến Nguyễn Minh Châu , nhà thơ Vũ Cao chỉ chốt lại ở một nhận xét mà nhiều người cùng chia sẻ : Thằng cha ấy có năng khiếu lắm ! Những ngày thường của nghề nghiệp Cuộc đời viết văn của mỗi người không chỉ bao gồm những ngày vui vẻ , những phút run rẩy trước trang báo còn thơm mùi mực , hoặc cuốn sách giâtrắng nõnõn nà , mà , giống như phần chìm của những tảng băng trôi , ẩn dưới những ngày vinh quang kia , còn cả cuộc đời lầm lũi làm việc , suy nghĩ , tranh cãi biện luận bàn nát việc này việc khác cốt tìm ra một hướng đi đúng đắn ! Nhất là trong những ngày đầu , khi người ta mới bắt tay làm quen với nghề , có bao nhiêu chuyện phải đắn đo , bàn bạc. |
* Từ tham khảo:
- trắng ởn
- trắng phau
- trắng phếch
- trắng tay
- trắng tinh
- trắng toát