| trắng muốt | - Nói da bàn tay trắng mịn. |
| trắng muốt | tt. Trắng mịn màng, trông đẹp: hàm răng trắng muốt o bông hoa huệ trắng muốt. |
| trắng muốt | tt Trắng và trông rất đẹp: Dưới suối, sỏi lăn trắng muốt (Huy Cận). |
| trắng muốt | .- Nói da bàn tay trắng mịn. |
Mấy phút sau , Chương cũng theo lên , thấy Tuyết đương ngồi cặm cụi mạng chiếc áo lót , Chương đứng dừng lại ngắm cái tay trắng muốt , mềm mại cử động. |
Chàng mỉm cười , mỉm cười với cảnh vật , mỉm cười với làn không khí bao bọc người yêu... Cúi nhìn xuống cái vườn con bên cạnh cửa sổ , bỗng chàng chú ý , và mắt chàng đăm đăm không chớp : Trong hai khoảng tròn đất mới xới , bên cây đại cành khô khan , da mốc thếch , có hai cây ngọc lan nhỏ mềm mại , ai vừa trồng , mỗi cây ngọn nở một bông hoa trắng muốt. |
| Buổi sớm , cô mặc cái áo lụa mỏng màu đỏ , càng tươi bên nước da trắng muốt của Hậu. |
| Mười tám cân gạo mới trắng muốt trong số hai nhăm cân. |
Mụ đàn bà uốn lưng như một con mèo cái , đưa mắt nhìn vào tận bếp rồi xòe đôi bàn tay trắng muốt để lên mặt bàn. |
| Cái gùi bé của tôi cũng vừa chất vun ngọn những bánh sáp trắng muốt mà tôi đã tỉ mẩn vắt thành những cục tròn tròn như trứng ngỗng. |
* Từ tham khảo:
- trắng ngần
- trắng ngồn ngộn
- trắng nhễ
- trắng nhởn
- trắng như bông
- trắng như cước