| trắng mắt ra | Thấy rõ rành là thua kém, thiệt hại hoặc sai lầm: Nay mai ta ăn toàn cơm tám thơm vói thịt kho tàu, cho mấy anh cá thể trắng mắt ra (Nguyễn Kiên). |
| trắng mắt ra |
|
| Mình trắng mắt ra nhìn nó. |
| Tôi điên lên tôi cho lũ nhà quê các người ttrắng mắt rađấy , đừng tưởng thấy nhà người ta mặt phố mà bu lấy. |
* Từ tham khảo:
- trắng ngà
- trắng ngần
- trắng ngồn ngộn
- trắng nhễ
- trắng nhởn
- trắng như bông