Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
tranh tĩnh vật
Tranh vẽ các vật không cử động (như hoa quả, đồ dùng).
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
tranh tôn giáo
-
tranh tồn
-
tranh treo màn cuốn
-
tranh truyện
-
tranh tụng
-
tranh tứ bình
* Tham khảo ngữ cảnh
tranh tĩnh vậtbằng chất liệu phấn màu , khổ 35x52 , vẽ năm 2017 của Hải Kiên có mức giá 5 triệu đồng Nghe có vẻ như là một nghịch lý?
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
tranh tĩnh vật
* Từ tham khảo:
- tranh tôn giáo
- tranh tồn
- tranh treo màn cuốn
- tranh truyện
- tranh tụng
- tranh tứ bình