| trái tai | dt. (thể) Chót vành tai, hơi thòng ra ngoài: Đeo bông ở trái tai. |
| trái tai | bt. Chướng tai, chỉ lời nói sai với lẽ phải: Ăn nói trái tai, chuyện trái tai gai mắt. |
| trái tai | - Gây một cảm giác khó chịu cho người nghe thấy: Câu chuyện trái tai. |
| trái tai | dt. Dái tai, phần thịt dưới cùng của vành tai. |
| trái tai | tt. Trái lẽ thường, khó nghe: nghe trái tai quá o trái tai gai mắt. |
| trái tai | tt, trgt Gây một cảm giác khó chịu cho người nghe thấy: Câu chuyện nghe trái tai. |
| trái tai | .- Gây một cảm giác khó chịu cho người nghe thấy: Câu chuyện trái tai. |
| Bây giờ , nghe hoạ sĩ giảng khoa tâm lý về hội hoạ , nàng không thấy làm lạ nữa , và bất cứ chàng nói điều gì nàng cũng cho phải ngay , dẫu nàng nghe trái tai đến đâu mặc lòng. |
| Thấy trái tai , Trũi cãi phăng , nói phăng. |
| Tôi lắc đầu cãi rằng tôi đương tự do đi trên đường cái , không ai có quyền lấy mất chân tay của tôi , nếu ông có lòng tốt và biết ân hận về sự tình ức hiếp nhau vừa rồi thì chỉ việc ông kệ tôi đứng đây rồi tôi đi đâu mặc tôi , đừng thở ra câu nói trái tai nào nữa. |
| Tuy lời nói thẳng thường trái tai vua , nhưng lại hay lợi cho thân vua. |
| Ở nhà thường gặp cảnh nghịch như con cháu nói gì đó ttrái taimà mình giận mình buồn là biết lúc đó không tu. |
* Từ tham khảo:
- trái tim
- trái tính
- trái tính trái nết
- trái tràm
- trái trời
- trái vụ