| trái rạ | dt. (Đy) X. Thuỷ-đậu. |
| trái rạ | dt. Thuỷ đậu: bịnh trái rạ. |
| Bên cạnh hai bệnh lý điển hình nói trên , thời điểm này cũng cần lưu ý thêm các bệnh ttrái rạ, thủy đậu , sởi rubella , tay chân miệng , sốt xuất huyết , cúm... Để phòng bệnh , cha mẹ tránh cho trẻ ra ngoài vào thời điểm trưa nắng hoặc trời mưa. |
* Từ tham khảo:
- trái tai
- trái tai gai mắt
- trái tim
- trái tính
- trái tính trái nết
- trái tràm