| trái quyền | dt. (Pháp): Nợ người ta thiếu mình. // Quyền của chủ nợ bắt người thiếu nợ phải trả bằng tiền hay sức lao-động. |
| trái quyền | dt. Quyền được đòi phải thực hiện một nghĩa vụ, đòi phải trả một số tiền. |
| trái quyền | dt. Quyền cho vay nợ. |
| Tuy nhiên , với kiểu liệt kê như trên , các nhà làm luật Việt Nam lại giẫm chân lên nhau bởi trong khoa học pháp lý , giấy tờ có giá bản chất là một ttrái quyền. |
| Trên thực tế , quyền tài sản có thể được coi là vật quyền , ttrái quyềnvà quyền sở hữu trí tuệ , vì vậy việc giải nghĩa như Bộ luật Dân sự hiện hành hoàn toàn là không dựa trên nền tảng một học thuyết pháp lý nào. |
* Từ tham khảo:
- trái tai
- trái tai
- trái tai gai mắt
- trái tim
- trái tính
- trái tính trái nết