| trái nắng trở trời | dt. Khí-hậu thay đổi đột-ngột, bất-thường, khiến sanh bịnh: Lúc trái nắng trở trời. |
| trái nắng trở trời | Nh. Trái gió trở trời. |
| trái nắng trở trời | ng Như Trái gió giở trời: Có chị, có em, khi trái nắng trở trời thế vững dạ hơn (Sơn-tùng). |
| Nội ngoại cúng giỗ , góp họ , cưới xin hay ông bà ttrái nắng trở trờicũng là tôi. |
* Từ tham khảo:
- trái nghĩa
- trái ngược
- trái phá
- trái phép
- trái phiếu
- trái phiếu đại hạ giá