| trái gió trở trời | 1. Lúc chuyển thời tiết, thường rất khắc nghiệt: Vết thương của chị khi trái gió trở trời lại tấy lên đau buốt (Báo Quân đội nhân dân 24.7.1975). 2. Trái tính, thay đổi tính nết bất thường: Bình thường có thể giúp chúng nó chu đáo. Nhưng khi chúng nó trái gió trở trời thì cũng bấn (Trần Kim Long). |
| Còn cái chỗ canh đê ấy thì không được biến thành hàng quán , để lấy chỗ cho tớ hóng mát với lại khi có lũ lụt , thiên tai , trái gió trở trời , còn có nơi mà tập hợp thanh niên. |
| Có thể có nhiều thứ nàng vin vào để chê chồng nhưng việc anh chăm sóc nàng lúc ốm , lúc đau , lúc sinh nở , lúc trái gió trở trời , lúc đêm hôm khuya khoắt thì nàng không thể chê chồng. |
| Ừ , thì cứ cho là đẹp đi , quá đẹp nữa là khác nhưng thực chất lục phủ ngũ tạng bên trong ả là cái gì nhỉ? Phía dưới mớ tóc dài , mớ tóc mà mình ao ước chỉ cần được động môi vào một lần là cái hộp sọ trắng hếu , là óc vữa , là bộ xương mặt hốc hõm , đầu lâu , là hai hàm răng nhe ra trắng ớn , có gì đâu ! Sao nữả Bộ ngực ử Chưa trông thấy trực diện nhưng chắc là no tròn , căng mẩy (Chỉ cần nhìn mảnh vải tắm phần trên không có một vết nhăn lồi lõm là có thể khẳng định được) , nhưng chỉ cần dăm tuổi nữa hay chỉ cần vài trận ốm trái gió trở trời là biết nhau ngay. |
| trái gió trở trời là ho rút cổ cò. |
| Mỗi khi ốm đau , trái gió trở trời chị lại mang chiếc áo ra đắp. |
| Chỉ cần ttrái gió trở trờihay gặp một cơn mưa bất chợt là chúng sẽ không chịu xuất hiện. |
* Từ tham khảo:
- trái khế
- trái khoản
- trái khoán
- trái khoán công ti
- trái khoáy
- trái lại