| tơ duyên | dt. (truyền): Duyên-nợ, việc vợ chồng đã được định trước: Em tuy phận gái vụng-về, Tơ-duyên nầy dầu lỡ, em chẳng hề biết lo. . |
| tơ duyên | - Duyên vợ chồng. |
| tơ duyên | dt. Sợi dây ràng buộc đôi trai gái; dùng để chỉ tình yêu nam nữ, tình duyên vợ chồng: mối tơ duyên o tơ duyên lỡ làng. |
| tơ duyên | dt (Sợi tơ hồng buộc hai người trai và gái với nhau) Tình vợ chồng: Tơ duyên ngắn ngủi có ngần ấy thôi (K). |
| tơ duyên | dt. Dây tơ buộc duyên vợ chồng. |
| tơ duyên | .- Duyên vợ chồng. |
Anh tưởng tơ duyên săn chặt hay trục trặc rối nuồi Ngày nay em đã có chồng rồi Dẫu thương em tím ruột , nhưng trao lời thẹn thay ! Anh vào anh cũng muốn vào Vào cửa em đóng , leo rào mắc gai Hay là em đã yêu ai ? BK Anh vào anh cũng muốn vào Vào cửa em đóng , leo rào mắc gai Hay là em đã yêu ai ? Để anh lập áo đứng ngoài trời mưa Anh vắng mặt em một ngày trong lòng đã áy náy Anh vắng mặt em hai ngày muốn đi cho tới chốn quê hương Để mong làm sao xáp mặt người thương Kẻ lao lư trong dạ như dường kim châm. |
| Ông văn sĩ chỉ đi mô tả những cuộc thảm tình , những cuộc tơ duyên lỡ dở , những câu chuyện khổ sở điêu đứng , hình như nếu họ mà lấy được nhau thì họ sung sướng bồng lai ! Nếu bọn văn sĩ bây giờ chịu viết những chuyện tình rồi cho họ lấy nhau đi , rồi cho họ ghen nhau , giận nhau đi , thì mới chứng thực rằng ái tình chỉ làm cho con người ta khổ sở. |
* Từ tham khảo:
- tơ gốc
- tơ hào
- tơ hoá học
- tơ hồng
- tơ hồng
- tơ đồng