| tốt nói | đt. Khéo nói, có nhiều văn nói, năn-nỉ dẻo-dai: Nhờ tốt nói, mới được người ta thương. |
| tốt nói | - Khéo nói nhưng không hay làm. |
| tốt nói | tt. Khéo nói (nhưng không hay làm): Nó chỉ được bộ đeo mo, tốt nói mà thôi. |
| tốt nói | tt Khéo nói nhưng không chân thực: Bà ta chỉ tốt nói thôi, nhưng có chịu làm gì đâu. |
| tốt nói | .- Khéo nói nhưng không hay làm. |
| tốt nói | Giỏi nói, khéo nói: Chỉ được cái bộ tốt nói. |
Cái sự thích rành mạch rõ ràng và nếu như đàng hoàng được thì càng tốt nói trên không chỉ là phong cách ăn mặc mà cũng là phong cách sống , phong cách viết của Nguyễn Khải nữa. |
| Thời điểm này , có lẽ thông tin điều chỉnh chính sách tiền tệ theo hướng thuận lợi cho thị trường (nếu có) mới có thể tạo được cú hích đủ mạnh , cũng như tạo hiệu ứng đủ mạnh để thị trường thoát khỏi sự nhàm chán và khó khăn kéo dài hiện nay ; cũng như tháo gỡ sự bế tắc mà ngay cả tin ttốt nóitrên cùng diễn biến tích cực trên thị trường thế giới không thể lay chuyển. |
* Từ tham khảo:
- tốt phúc
- tốt quá hoá lốp
- tốt lễ dễ lọt
- tốt số
- tốt số bằng bố hay làm
- tốt số còn hơn lấy chồng giàu