| tổng phí | dt. Số hao-tốn chung. |
| tổng phí | dt. Toàn bộ các chi phí cho một việc, một hoạt động nào đó. |
| tổng phí | dt. Phí-tổn chung cả. |
| tổng phí | Gồm các khoản phí-tổn: Tiền tổng-phí của nhà buôn trong một năm. |
| Theo thống kê , ttổng phívận tải doanh nghiệp phải đóng lên tới 70 loại. |
| Ví dụ cổ phiếu giá từ 10.000 đến 20.000 , ttổng phímua + phí bán+ thuế với lô nhỏ là 0 ,6% , tức là 10.000 đồng thì mất 60 đồng , vậy nên chia nhỏ dưới 100 đồng ít có ý nghĩa. |
| tổng phíchữa trị dự kiến cho em trong vòng 2 năm rưỡi sẽ là 3 tỉ đồng. |
| "Nếu đi hai người thì ttổng phílên đến 1 ,5 triệu đồng , bằng với giá lưu trú tại một khách sạn cỡ 3 sao cho hai người ở đất liền , trong khi du khách không có thêm bất cứ tiện ích nào. |
* Từ tham khảo:
- tổng quát
- tổng quân uỷ
- tổng quy
- tổng sản lượng
- tổng sản phẩm
- tổng sản phẩm nội địa