| tổng ngân sách | dt. Toàn bộ ngân sách của nhà nước. |
| Năm 2016 , ttổng ngân sáchPrudential dành cho các hoạt động xã hội tại Việt Nam lên tới gần 40 tỷ đồng tập trung vào 3 mảng quan trọng là Giáo dục , Sống khỏe và Hỗ trợ cộng đồng. |
| Làm rõ khả năng bảo đảm ngân sách , cơ sở vật chất và các điều kiện khác khi bổ sung quy định về chính sách học phí cho đối tượng phổ cập , chính sách lương nhà giáo , tín dụng sư phạm , giáo dục hòa nhập... Ngoài ra , cần tiếp tục đánh giá tác động về tính khả thi của các chính sách mới được quy định trong dự thảo Luật khi nguồn lực bảo đảm chỉ giới hạn trong tỷ lệ 20% ttổng ngân sáchnhà nước chi cho giáo dục đào tạo. |
| Riêng trong năm 2017 , FDI chiếm gần 20% GDP và có mặt trong 19/21 ngành kinh tế và tất cả 63 tỉnh , thành phố cả nước ; đóng góp 23 ,7% tổng vốn đầu tư phát triển toàn xã hội ; trên 50% giá trị sản xuất công nghiệp ; 70% kim ngạch xuất khẩu ; đóng góp vào ngân sách nhà nước khoảng 8 tỷ USD (chiếm 17 ,1% ttổng ngân sáchnhà nước) ; sử dụng gần 4 triệu việc làm trực tiếp và 5 6 triệu việc làm gián tiếp. |
| Chi tiêu quốc phòng của Trung Quốc cũng chiếm hơn 1/3 trong ttổng ngân sáchquốc phòng châu Á trong năm 2016. |
| Chương trình do EU hỗ trợ này (EU HSPSP 2) sẽ giúp các cải cách y tế ở Việt Nam và hiện thực hóa các kế hoạch và dự án trong giai đoạn 2015 2017 với ttổng ngân sáchlên tới 114 triệu Euro. |
| Nếu quan sát kỹ , có thể thấy Chính phủ nhiều nước không những không tăng mà còn giảm tỷ trọng dành cho nông nghiệp trong ttổng ngân sáchhàng năm. |
* Từ tham khảo:
- tổng phảncông
- tổng phát hành
- tổng phí
- tổng quan
- tổng quát
- tổng quân uỷ