| tổng đình công | dt. X. Tổng-bãi-công. |
| tổng đình công | - Nh. Tổng bãi công. |
| tổng đình công | dt. Tổng bãi công. |
| tổng đình công | đgt (H. đình: dừng lại; công: làm việc) Như tổng bãi công: Công nhân ngành mỏ nước ấy đã tổng đình công. |
| tổng đình công | dt. Cuộc đình-công của tất cả các thợ thuyền. |
| tổng đình công | .- Nh. Tổng bãi công. |
| Trong một dấu hiệu khác cho thấy căng thẳng sẽ tiếp diễn , các tổ chức ly khai và công đoàn ở Catalonia kêu gọi tiến hành một cuộc ttổng đình côngvào ngày thứ Ba tuần này. |
| Cuộc ttổng đình côngtrên toàn lãnh thổ Argentina đã khiến hệ thống xe buýt , tàu điện ngầm và các sân bay ngừng hoạt động , nhiều trường học , ngân hàng cũng buộc phải đóng cửa. |
| (Nguồn : AFP/TTXVN) Ngày 6/4 , Tổng liên đoàn Lao động (CGT) và Trung tâm những người lao động Argentina (CTA) cùng các tổ chức công đoàn ngành sản xuất , giáo dục , y tế và giao thông vận tải đã cùng tổ chức ttổng đình côngtrên toàn lãnh thổ Argentina khiến nhiều hoạt động tại quốc gia này bị tê liệt. |
| Theo phóng viên TTXVN tại Nam Mỹ , cuộc ttổng đình côngđược tổ chức nhằm phản đối những chính sách kinh tế khắc khổ của Chính phủ Tổng thống Mauricio Macri và yêu cầu tăng lương , trong bối cảnh lạm phát gia tăng tới 40% trong năm ngoái. |
| Cuộc ttổng đình côngđã khiến hệ thống xe buýt , tàu điện ngầm và các sân bay ngừng hoạt động. |
| (Nguồn : AFP/TTXVN) Cuộc ttổng đình côngdiễn ra trong vòng 4 giờ trên quy mô cả nước , tập trung tại 3 thành phố lớn là Milan , Napel và Reggio Emilia. |
* Từ tham khảo:
- tổng đốc
- tổng đội
- tổng động binh
- tổng động viên
- tổng giám đốc
- tổng giám mục