Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
tồng tộc
tt.
(Lối nói) thẳng ra hết tất cả những gì đã biết, đã có một cách dễ dàng nhanh nhảu:
có gì nói tồng tộc ra hết
o
khai tồng tộc tất cả.
tồng tộc
Nh. tòng tọc.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
tổng
-
tổng bãi công
-
tổng bí thư
-
tổng biên tập
-
tổng binh
-
tổng bộ
* Tham khảo ngữ cảnh
Có tiền , tôi sẽ mở một cửa hàng cho mẹ bán chứ không phải đẩy cái xe hàng
tồng tộc
như vậy nữa.
Người đàn bà cầm vội tờ tiền ông đưa , rồi
tồng tộc
đạp xe đi.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
tồng tộc
* Từ tham khảo:
- tổng
- tổng bãi công
- tổng bí thư
- tổng biên tập
- tổng binh
- tổng bộ