| tổng bãi công | bt. Ngưng mọi hoạt-động trong xã-hội như đi làm, mua bán, nhóm chợ, chở-chuyên, học-hành, v.v... nhân một biến-cố chính-trị, do một hay nhiều đoàn-thể họp lại tổ-chức: Cuộc tổng-bãi-công; tất-cả đều tổng-bãi-công. |
| tổng bãi công | - Cg. Tổng đình công. Cuộc bãi công đồng thời của nhiều ngành. |
| tổng bãi công | đgt. Bãi công đồng loạt trong một ngành hoặc nhiều ngành: Công nhân mỏ tổng bãi công. |
| tổng bãi công | đgt (H. tổng: tất cả; bãi: nghỉ, thôi; công: làm việc) Nói tất cả công nhân, viên chức của một ngành hay của một địa phương hoặc của cả nước đình chỉ làm việc một cách có tổ chức, để đòi thực hiện những yêu sách của mình: Cuộc tổng bãi công trong ngành đường sắt của nước ấy đã làm tê liệt nhiều ngành kinh tế. |
| tổng bãi công | .- Cg. Tổng đình công. Cuộc bãi công đồng thời của nhiều ngành. |
| Một cư dân của thành phố Ramallah thuật lại với RIA Novosti , rằng tại Palestine các phong trào chính trị địa phương đã tuyên bố sẵn sàng một cuộc ttổng bãi công. |
| tổng bãi côngvà biểu tình tại thủ đô của Hy Lạp. |
| Ngày 23/2 , các tổ chức nghiệp đoàn lao động của Hy Lạp đã kêu gọi ttổng bãi côngvà biểu tình quy mô lớn , làm gián đoạn hoạt động hàng không và nhiều nhà hàng buộc phải đóng cửa trong khi một số dịch vụ trên phạm vi cả nước bị tê liệt. |
| Italy : Ttổng bãi côngchống chính phủ diễn ra trên cả nước. |
| Giao thông và cuộc sống hàng ngày ở Italy đã gián đoạn hôm 12/12 , khi hàng vạn người đã xuống đường ở trên 50 thành phố trong cả nước , trong một cuộc ttổng bãi côngvà biểu tình chống các chính sách về việc làm và ngân sách của chính phủ. |
| (Nguồn : ANSA) Cuộc ttổng bãi côngdo CGIL và UIL , hai trong số ba nghiệp đoàn lao động lớn nhất Italy , tổ chức , là để phản đối đạo luật cải cách lao động mới được thông qua vào tuần trước , trong đó thay đổi điều 18 của Luật lao động năm 1970 , cho phép các chủ doanh nghiệp dễ dàng sa thải người lao động hơn. |
* Từ tham khảo:
- tổng biên tập
- tổng binh
- tổng bộ
- tổng chỉ huy
- tổng cọng
- tổng công đoàn