Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
tội ác chống hòa bình
Tội tuyên truyền, kích động, chuẩn bị, tham gia chiến tranh nhằm mục đích phi nghĩa, phản tiến bộ.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
tội ác xâm lược
-
tội danh
-
tội đồ
-
tội gà vạ vịt
-
tội gì
-
tội khiên
* Tham khảo ngữ cảnh
Tham gia âm mưu phạm t
tội ác chống hòa bình
.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
tội ác chống hòa bình
* Từ tham khảo:
- tội ác xâm lược
- tội danh
- tội đồ
- tội gà vạ vịt
- tội gì
- tội khiên