| tỏa nhiệt | - (hóa) Nói phản ứng hóa học phát ra nhiệt. Năng suất tỏa nhiệt. Số đo nhiệt mà một đơn vị khối lượng của một chất phát ra được khi cháy hoàn toàn. |
| tỏa nhiệt | đgt. (Hiện tượng) tỏa nhiệt lượng ra môi trường chung quanh: sự tỏa nhiệt của cơ thể. |
| Kìa những chiến sĩ Triều – Trung ngã gục tại miệng hang , tay chới với buông những khẩu tiểu liên kiểu có nhiều lỗ tỏa nhiệt. |
| Nếu cầu kỳ , muốn miếng mực nào cũng ngon đúng độ thì gắp từng con và nhúng vào nồi lẩu đang nghi ngút ttỏa nhiệtcanh đúng độ chín ưa thích thì gắp ra bát. |
| Trong quá khứ TSMC cũng từng sản xuất một số chip cho Qualcomm , bao gồm Snapdragon 808 và 810 , trong đó Snapdragon 810 gây chú ý với sự cố ttỏa nhiệtlớn dẫn đến sự xuất hiện của Snapdragon 808. |
| Mặc dù khi sử dụng nặng có ttỏa nhiệt, nhưng không đến mức khó chịu như trên One M9 hay M8 trước đây. |
* Từ tham khảo:
- tỏa toái
- toá
- toá hỏa
- toá hỏa mặt mày
- toá hỏa tam tinh
- toá hoạ