| tỏ tường | trt. Rõ-ràng, tường-tất, không giấu-giếm hay úp mở chi cả: Nói cho tỏ-tường; hiểu tỏ-tường hết tự-sự. |
| tỏ tường | - Hiểu kỹ càng : Tỏ tường lý lẽ. |
| tỏ tường | I. tt. Rõ ràng và tường tận: kể lại tỏ tường. II. đgt. Hiểu rõ ràng tường tận: đã tỏ tường mọi việc. |
| tỏ tường | đgt Biết thực rõ: Rành rành kẽ tóc chân tơ, Mấy lời nghe hết đã dư tỏ tường (K). |
| tỏ tường | đt. Biết rõ: Chưa tỏ-tường câu chuyện. |
| tỏ tường | Rành rõ: Tỏ-tường thực hư. |
Áo trắng em mặc cho xinh Có hai phượng lộn trong mình bay ra Áo anh trắng chéo trắng tà Cái cúc cũng trắng nữa là cái khuy Anh lấy em về , em đổi màu đi Nhuộm đi nhuộm lại ra thì mầu lương Phòng khi bước chân ra đường Thiên hạ tỏ tường kẻ ngắm người trông Gái kia nhuộm áo cho chồng Cho thoả tấm lòng rày ước mai ao ! Áo trắng em khâu chỉ tơ Khuyên chàng đi học thiếp chờ ba năm Phòng khi dạ nhớ hỏi thăm Hỏi chàng đi học xa xăm đường nào Muốn cho một chốn gần nhau Em gửi thư vào khuyên học cho hay Bút nghiên cất nhắc liền tay Đêm ngày chăm học nào ai chê cười. |
| Bà thèm đặt điều cho cái hạng mày bán trôn nuôi miệng để làm gì ? Nói đoạn mụ nói với viên cẩm rằng mụ có mấy người làm chứng biết tỏ tường gốc tích của Bính , vậy xin ông cho phép chị ra gọi. |
Xin đem thâm ý vì Nam cương , Tâu vua tôi tỏ tường. |
| Mẹ là người thích nghe chuyện , chuyện trong xóm ngoài ngõ tỏ tường nhanh lắm. |
| tỏ tườngchiến thuật trực thăng vận trong chiến tranh Việt Nam. |
| Cho đến khi Ủy ban Chứng khoán nhà nước quyết định xử phạt 2 nhà đầu tư là ông Hoàng Minh Hướng và bà Quách Thị Nga (40 triệu đồng/người) , do có hành vi tác động lên giá CP SQC thì chỉ số P/E cao đến phi lý mới được ttỏ tường. |
* Từ tham khảo:
- tó
- tó
- tó
- tó ré
- tó mọ
- toa