| tỉnh khô | trt. Nh. Tỉnh dụi. |
| tỉnh khô | tt. Tỉnh như không, hoàn toàn coi như không có gì xảy ra, không hề bị tác động gì đến tâm lí, tình cảm: mặt tỉnh khô o Chuyện đến như vậy mà nó cứ tỉnh khô. |
| tỉnh khô | tt Tỉnh nhưng không tỏ thái độ gì trước sự việc trước mặt: Thấy vợ chồng hàng xóm đánh nhau, hắn cứ tỉnh khô. |
| Mắt nó tỉnh khô. |
| Tôi càng choáng váng hơn nữa khi vẳng bên tai tôi giọng nói tỉnh khô của Hà Lan : Hà Lan biết điều đó từ lâu rồi ! Mặt đất dưới chân tôi tự dưng nghiêng hẳn đi. |
Tôi trố mắt : Thôi là sao ? Hồng Hoa tỉnh khô : Thôi thì khỏi xem bể cá chứ sao ! Thái độ bướng bỉnh của Hồng Hoa khiến tôi giận phát khóc. |
Ði chừng hai vòng , Tóc Ngắn vỡ lẽ : Ðủ rồi nghen ! Bảnh Trai tỉnh khô : Chưa đủ đâu ! Còn mười lăm vòng nữa ! Tụi bạn bên kia đường lại oang oang : Ðừng đeo đuổi Bảnh Trai nữa , tóc Ngắn ơi ! Nó đã có bạn gái rồi ! Tóc Ngắn phớt lờ , tay càng nắm chặt vạt áo đối phương hơn nữa. |
| Tưởng Hạt Tiêu mắc cỡ , không ngờ nó tỉnh khô : Cần thì cứ nhờ. |
| tỉnh khô. Và lành như cục đất |
* Từ tham khảo:
- tỉnh lị
- tỉnh lộ
- tỉnh lược
- tỉnh mỉnh
- tỉnh mộng
- tỉnh ngộ