| tiết túc | dt. Đốt mình và chân, nói loại côn-trùng mình có đốt, không xương như chuồn-chuồn, châu-chấu, v.v..... |
| tiết túc | - (sinh) Tên chung chỉ ngành động vật không xương sống, thân chia thành từng đốt, chân cũng gồm nhiều đốt, như tôm, nhện, rết, sâu bọ. |
| tiết túc | Nh. Chân đốt. |
| tiết túc | tt (H. tiết: đốt; túc: chân) Nói ngành động vật thân và chân chia thành nhiều đốt: Con rết là một loài tiết túc. |
| Viêm não Nhật Bản là bệnh lây nhiễm Virus viêm não Nhật Bản được bảo tồn trong thiên nhiên do truyền sinh học từ động vật có xương sống này sang động vật có xương sống khác qua trung gian của côn trùng ttiết túchút máu là muỗi. |
* Từ tham khảo:
- tiệt
- tiệt nhiên
- tiệt nọc
- tiệt thiết trảm đinh
- tiệt trùng
- tiêu