| tiết hậu | dt. Thời-tiết, khí-hậu: Nơi ấy, tiết-hậu điều-hoà ấm-áp. |
| tiết hậu | dt. Các tiết trời, thời tiết nói chung: Tiết hậu đổi thay liên tục. |
| tiết hậu | dt. Khí hậu. |
| tiết hậu | Nói chung về các thời-tiết: Tiết-hậu đổi thay. |
| Nguyên Hãn lại là con cháu nhà Trần và Văn Xảo cũng là người kinh lộ , lo rằng sau này họ có chí khác , nên bên ngoài thì đối xử theo lễ tiết hậu , nhưng trong lòng lại rất ngờ vực hai người. |
* Từ tham khảo:
- tiết lậu
- tiết liệt
- tiết lộ
- tiết mạn
- tiết mao
- tiết mục