| tiếng bấc tiếng chì | dt. X. Tiếng nặng tiếng nhẹ. |
| tiếng bấc tiếng chì | 1. Bàn tán to nhỏ với ý chê bai về việc gì: Tiếng bấc tiếng chì, nửa đùa nửa thật của một vài người làm cho anh ta không khỏi dao động. 2. Lời chê bai đay nghiến, chì chiết với ai đó: Bà không mắng chửi nhưng có lúc tiếng bấc tiếng chì khó chịu (Chu Văn). |
| tiếng bấc tiếng chì | ng (Bấc nhẹ, chì nặng) Chỉ những lời nói ra nói vào để chê bai hay đay nghiến: Hai chị em dâu nhà ấy vẫn tiếng bấc tiếng chì với nhau. |
| tiếng bấc tiếng chì |
|
| Cả đến nỗi gian khổ mà bất đắc dĩ ông phải chịu đựng , tiếng bấc tiếng chì của những bà chủ nhà so đo từng đồng tiền kẽm , cũng trở nên siêu nhiên. |
* Từ tham khảo:
- tiếng cả nhà thanh
- tiếng chào cao hơn mâm cỗ
- tiếng chì tiếng bấc
- tiếng chuông cảnh tỉnh
- tiếng cómiếng không
- tiếng còn bia danh