| tiền tiến | tt. C/g. Tiên-tiến, tiến trước, văn-minh hơn: Các nước tiền-tiến trên thế-giới. |
| tiền tiến | - Đi đầu, dẫn đầu trong phong trào: Kinh nghiệm tiền tiến. |
| Tiền Tiến | - (xã) tên gọi các xã thuộc h. Thanh Hà (Hải Dương), h. Phù Cừ (Hưng Yên) |
| tiền tiến | dt. Tân huyệt vùng chi dưới, ởphía trên huyệt phong thị 2,5 thốn, chuyên chữa di chứng bại liệt ở trẻ em, liệt nửa người, liệt chèn ép. |
| tiền tiến | Nh. Tiên tiến. |
| tiền tiến | tt (H. tiến: bước tới) Đã đi trước người khác; Tiến bộ hơn đơn vị khác: Lớp tiền tiến của giai cấp cách mạng trở thành những ngôi sao sáng (Trg-chinh). |
| tiền tiến | tt. Tiến-bộ trước: Những xã-hội tiền-tiến. |
| Một nhúm bánh phở ; một ít hành hoa thái nhỏ , điểm mấy ngọn rau thơm xanh biêng biếc ; mấy nhát gừng màu vàng thái mướt như tơ ; mấy miếng ớt mỏng vừa đỏ màu hoa hiên vừa đỏ sẫm như hoa lựu... ba bốn thứ màu sắc đó cho ta cái cảm giác được ngắm một bức họa lập thể của một họa sĩ trong phái văn nghệ tiền tiến dùng màu sắc hơi lố lỉnh , hơi bạo quá , nhưng mà đẹp mắt. |
| Để thực hiện quy hoạch này , TP Hải Dương sẽ sáp nhập thêm 8 xã lân cận là : Minh Tân , Đồng Lạc (Nam Sách) ; Ngọc Sơn (Tứ Kỳ) ; Ttiền tiến, Quyết Thắng (Thanh Hà) ; Gia Xuyên , Liên Hồng , Thống Nhất (Gia Lộc). |
| Vụ việc nữ sinh lớp 8 trường THCS 15/10 (Tiểu khu Ttiền tiến, thị trấn Nông Trường , huyện Mộc Châu , tỉnh Sơn La) tát bạn 50 cái tới bật máu mũi , thâm tím mặt ngay trong lớp học khiến nhiều người bức xúc. |
* Từ tham khảo:
- tiền tố
- tiền trả mạ nhổ
- tiền trảm hậu tấu
- tiền trạm
- tiền trao cháo múc
- tiền trao gà bắt lấy