| không bằng | trgt Chẳng so sánh được: Thua trời một vạn không bằng thua bạn một li (tng). |
| Bà Thân mới đầu cũng kkhông bằnglòng. |
| Những câu chửi như : " Tiên sư cái con bé " , " mả bố nhà con bé " hoặc những câu khác cũng tương tự như thế , chúng đều học lại của mợ phán mắng nàng những lúc chúng kkhông bằnglòng điều gì với nàng. |
Lúc nói chuyện , tôi thấy bên bạn có cái hộp khảm rất đẹp liền cầm lấy xem , rồi tình cờ mở hộp ra ; bạn tôi có ý không bằng lòng nhưng vì nể tôi nên không nói gì. |
Chẳng hiểu cô ấy nghĩ sao mà không bằng lòng đám ấy. |
| Đột có tiếng Thân nói rất khẽ : Con chỉ sợ nhà con nó không bằng lòng. |
| Loan đành ngồi lại vì sự đã như thế rồi , nàng không muốn tỏ ý bất bình , sợ người khác lại nghi cho nàng không bằng lòng về việc lấy vợ lẽ cho chồng. |
* Từ tham khảo:
- quỷ-mị
- quỷ nà
- quỷ-từ
- quỷ-tử
- quỷ-thoại
- quỷ-vương