| thượng huyền | tt. Trên dây cung, tức vòng cung. // Chỉ hình mặt trăng tối mồng 8 mồng 9 âm-lịch: Trăng thượng-huyền. |
| thượng huyền | - Nói trăng chưa tròn, vào mồng 8, mồng 9 âm lịch. |
| thượng huyền | dt. Khoảng thời gian vào nửa đầu của tháng âm lịch (các tháng 7, 8, 9), khi mặt trăng còn ở dạng hình bán nguyệt: trăng thượng huyền. |
| thượng huyền | tt (H. huyền: vòng cung) Nói mặt trăng hình vòng cung vào đêm mồng 8, mồng 9 âm lịch: ánh trăng thượng huyền le lói. |
| thượng huyền | dt. Lúc trăng chưa tròn, còn như cái vòng cung (ngày mồng 8, mồng 9). |
| thượng huyền | Ngày mồng 8, mồng 9 lúc trăng chưa tròn. |
| Vào những dịp trăng thượng huyền , tháng Giêng , tháng Hai , nước biển rút xuống : những con rươi đẻ trứng ở ruộng ; trứng đó ở cách sâu dưới đất chừng bốn , năm mươi phân. |
| Có một điều lạ là mỗi lúc câu chuyện có đả động đến ngôi đền thượng huyền bí thì những ông phó mộc có tuổi đều đánh trống lảng ra chuyện khác , nếu họ không lảng xa ra chỗ khác. |
| Chớp mắt ba cái quả dứa được bổ tư ngả ra như mảnh trăng khuyết thượng huyền. |
| Là một nhân vật hoàn mĩ , lí tưởng , Nguyệt đẹp từ tên gọi cho đến đôi gót chân bóng hồng sạch sẽ , từng sợi tóc sáng lấp lánh dưới ánh trăng tthượng huyền. |
* Từ tham khảo:
- thượng hương
- thượng khách
- thượng khẩn
- thượng khê
- thượng khúc trì
- thượng khúc tuyền