| thưởng nguyệt | đt. Ngắm trăng, chơi dưới ánh trăng: Trung-thu thưởng nguyệt; bày rượu trà ra sân thưởng nguyệt. |
| thưởng nguyệt | - Ngắm trăng vào những đêm trăng tròn và trời trong trẻo: Đêm thu thưởng nguyệt. |
| thưởng nguyệt | đgt. Thưởng trăng. |
(16) Dữu Lượng đời Tấn làm Đô đốc Kinh Châu thường lên lầu Nam thưởng nguyệt. |
| Năm nay , các dòng sản phẩm cao cấp như Dạ nguyệt , Dạ thu tthưởng nguyệt, Vọng nguyệt của Công ty cổ phần Bánh mứt kẹo Hà Nội có giá từ 500.000 đồng đến hơn 1 ,2 triệu đồng/hộp. |
* Từ tham khảo:
- thưởng tâm
- thưởng thuỷ tư nguyên
- thưởng thức
- thưởng trăng
- thưởng trăng khao quân
- thượng