| khôn lanh | tt. Khôn-ngoan lanh-lẹ, nhiều khi gian-xảo: Người ở khôn lanh quá cũng đáng sợ. |
| khôn lanh | tt. Khôn ngoan lanh lẹ; khôn ranh: Con bé khôn lanh dễ sợ |
| khôn lanh | tt. Khôn ngoan, lanh lẹ. |
| Chứ còn những giống tinh khôn lanh lẹn thì tự nhiên chúng biết xa chạy cao bay đàng nam núi Nam , đàng bắc núi Bắc , há chịu trần trần một phận ấp cây đâu ! Quý Ly nói : Nhà vua đi chuyến này , không phải vì ham thích chim muông , chỉ vì nghe ở đây có giống hồ tinh nghìn tuổi , nên ngài muốn đại cử đến để tiễu trừ , khiến loài yêu gian không thể giở trò xằng bậy được , còn các loài khác không can dự gì. |
| Nếu như một linh hồn nào đó tỏ ra kkhôn lanhxảo quyệt và từ chối uống thì phía dưới đất sẽ ngay lập tức xuất hiện một con dao móc vào hai chân , đồng thời một miếng đồng sắc nhọn sẽ xuất hiện và đâm xuyên qua cổ họng của linh hồn để bắt họ uống. |
| Sử gia này phán rằng , mặc dù họ không thực sự muốn xé tan Liên Xô thành nhiều mảnh , các cuộc cải cách chuyển đổi của Liên Xô đã bị can thiệp bởi những phần tử phương Tây giàu kinh nghiệm hơn , kkhôn lanhhơn và diều hâu hơn. |
* Từ tham khảo:
- khôn lỏi
- khôn lỏi sao bằng giỏi đàn
- khôn lớn
- khôn ngoan
- khôn mọc lông trong bụng
- khôn nên quan, gan nên giàu