| khôn lỏi | tt. Khôn vặt, cốt để kiếm chác lợi riêng cho mình: Nó chỉ được cái khôn lỏi o khôn lỏi sao bằng giỏi đàn (tng.) |
| khôn lỏi | tt Ranh vặt chỉ nghĩ đến lợi riêng của mình: Khôn lỏi sao bằng giỏi đàn (tng). |
Nói vậy , liệu có nghĩa là bảo Tế Hanh hoàn toàn thoát tục , và sống khờ khạo , không biết lo liệu những chuyện riêng? Còn nhớ ai đó đốp chát hỏi Tô Hoài : "Người ta bảo anh khôn quá , anh nghĩ saỏ" "Cậu tính , sống được ở trên đời này , ai chẳng phải có chút khôn , cái chính là đừng khôn lỏi , lộ liễu , đừng tham quá đến mờ cả mắt mà thôi". |
| Điều này thể hiện sự kkhôn lỏitrong việc lợi dụng luật pháp quốc tế. |
* Từ tham khảo:
- khôn lớn
- khôn ngoan
- khôn mọc lông trong bụng
- khôn nên quan, gan nên giàu
- khôn ngoan có nọc
- khôn ngoan đến cửa nhà quan mớibiết