| thương gia | - d. (cũ). Người làm nghề buôn bán lớn; nhà buôn. |
| thương gia | dt. Người làm nghề buôn bán lớn; nhà buôn. |
| thương gia | dt (H. thương: buôn bán; gia: nhà) Nhà buôn: Là nhà Ngô Việt thương gia, Phòng không để đó, người xa chưa về (K). |
| Nguyễn Thung và Huyền Khê chỉ là những thương gia , thổ hào , chỉ có chữ lợi thật to trước mắt. |
| Rõ khổ. Nhưng cũng thấy thương gia đình và các cháu |
24. Đột nhập doanh trại Hải quân Mumbai Những ngày còn ở Việt Nam , tôi có quen Kavleet , một thương gia Ấn Độ lấy vợ người Việt , hiện đang sinh sống và làm việc tại thành phố Hồ Chí Minh |
| Julia mỗi lần đi ngoài đường là liên tục được những người đàn ông ăn vận như thương gia đến hỏi cô có muốn đóng phim không. |
Cũng như đọc một áng văn hay , gấp sách lại mà còn dư âm phảng phất , còn suy nghĩ , còn trầm mặc , người ta ăn phở xong cũng đắn đo ngẫm nghĩ , rồi có khi đem thảo luận với anh em , nhất là các công chức và các tay thương gia rỗi thì giờ thì lại luận bàn kỹ lắm. |
| Còn các công chức , các thương gia , các kỹ nghệ gia , các bà "tử tế" thường thường là hay đến ăn ở nhà Tư Công , gần hiệu cơm tám giò chả cũ ở Hàng Buồm hay nhà cả Chảy ở phố Tiên Sinh Nhà Hỏa. |
* Từ tham khảo:
- thương giới
- thương hải
- thương hải biến vi tang điền
- thương hải nhất túc
- thương hải tang điền
- thương hại