| khối u | - X. U. |
| khối u | dt. Khối nổi lên do các tế bào phát triển không bình thường: khối u lành o khối u ác tính. |
| khối u | dt Nhiều tế bào phát triển không bình thường nổi lên thành một cục: Bác sĩ đã phát hiện một khối u ở gan bệnh nhân. |
| khối u | .- X. U. |
| khối u ở cổ đã đi vào não. |
| Năm chú cưới dì , dì khám bịnh phát hiện ra mình có một khối u nhỏ ở buồng trứng. |
| Một khối u sưng vù giữa trán nhanh đến mức như có ai bơm phồng làn da lên. |
Mối nghi hoặc và bực bõ dồn ứ , tích tụ , như khối u trong đầu Thuận , mưng mủ trong tim Thuận , chèn vào các dây thần kinh cảm giác , dây thần kinh tình nghĩa. |
| Hình ảnh khiến tôi liên tưởng tới cảnh mình sẽ xin quy y ở một ngôi chùa sư nữ , nương thân cho tới lúc khối u vỡ ra. |
| Tại sao người ta có thể ăn gạo lứt với muối mè một cách ngon lành đến dứt hẳn khối u rất nhẹ nhàng. |
* Từ tham khảo:
- khôn
- khôn
- khôn ăn cái, dại ăn nước
- khôn ăn người, dại người ăn
- khôn ba năm dại một giờ
- khôn cậy khéo nhờ