| khơi thông | đgt 1. Làm cho dòng nước chảy dễ dàng: Khơi thông luồng lạch. 2. Làm cho không còn vướng víu: Khơi thông sự bế tắc. |
| Liền theo đó là tuyến xe từ biên giới Lào Việt được khơi thông. |
| Mấy ông trên tỉnh về họp sáng nay thông báo , sẽ cho xáng múc dòng Xà No , khơi thông nước về đồng trong , làm nguồn tưới tiêu. |
| Dừng việc cấp phép đấu nối thoát nước thải vào hệ thống cống dọc nếu nguồn nước thải xử lý chưa đạt yêu cầu theo quy định ; phối hợp với các dự án du lịch tháo dỡ , kkhơi thôngcác cửa xả đảm bảo thoát nước nhanh , hạn chế việc ngập đường ảnh hưởng đến giao thông. |
| Từ kiểm tra thực tế , Phó Chủ tịch UBND TP Ngô Văn Quý Trưởng ban Chỉ đạo phòng chống dịch TP đề nghị , huyện Thanh Oai tập trung nhân lực phòng , chống dịch , nòng cốt là lấy người dân thực hiện ngay từ nhà mình ; tập trung tuyên truyền trên các phương tiện thông tin đại chúng , thông qua các chi bộ và tại các trường học ; các xã chỉ đạo các tổ xung kích quyết liệt , thường xuyên kiểm tra việc tổng vệ sinh môi trường , diệt bọ gậy và thực hiện phun thuốc tại từng hộ gia đình và các điểm sinh hoạt cộng đồng ; thường xuyên kiểm tra vệ sinh môi trường , phát quang bụi dậm , kkhơi thôngcống rãnh. |
| Vì vậy , chúng tôi mong muốn cấp trên sớm đền bù thiệt hại phần diện tích không thể khắc phục và nghiên cứu để kkhơi thôngdòng chảy , lấy đất phục vụ sản xuất ở những phần diện tích có thể khắc phục được. |
| Trước mắt , xã đang tích cực nạo vét , kkhơi thôngdòng chảy , rà soát và đánh giá tình hình để báo cáo thường xuyên lên cấp trên. |
* Từ tham khảo:
- ăn xưa, chừa nay
- âm dương lịch
- ầm à ầm ừ
- ầm vang
- ẩm sẫm
- ẩm sì ẩm sịt