| khơi gợi | đgt Tìm cách nhắc nhở: Khơi gợi tinh thần tự lực tự cường. |
| Nó hấp dẫn , khơi gợi , đó là điều không phải bàn cãi. |
| Đánh thức mọi giác quan , khơi gợi những ngày bình yên và đẹp đẽ của tuổi thanh xuân như đóa hoa loa kèn trắng ngần tinh khôi. |
| Với tôi , tôi luôn tìm ra những giá trị cốt lõi , thần thái và cốt cách của một thí sinh dự thi nhan sắc nên tôi sẽ ưu tiên những cuộc thi mang đậm bản sắc quốc gia , kkhơi gợiđược vẻ đẹp bên trong và phát huy những tư duy đổi mới của họ trong việc thúc đẩy xã hội đi lên. |
| Quốc kỳ tung bay trên đỉnh trời , kkhơi gợitrong mỗi trái tim người Việt niềm tự hào dân tộc. |
| Tọa lạc tại đỉnh Fansipan Sa Pa cao 3.143m , cột cờ tổ quốc hiên ngang , vững chãi , nổi bật giữa nền trời xanh ngắt , Quốc kỳ tung bay trên đỉnh trời , kkhơi gợitrong mỗi trái tim người Việt lòng tự hào dân tộc.. |
| Mục tiêu của chúng tôi là kkhơi gợitinh thần đam mê phiêu lưu của mọi người" , đại úy Joshi tuyên bố. |
* Từ tham khảo:
- trông bằng nửa con mắt
- trông người lại ngẫm đến ta
- trông bong bóng ngỡ bọng trâu
- trông như trông mẹ về chợ
- trông nom
- trông tận mặt, bắt tận tay