| khơi dậy | đgt Làm nổi lên: Khơi dậy mọi tiềm năng để thực hiện bằng được kế hoạch. |
| Những gì hai cha con vừa trải qua và muốn quên đi , bị khơi dậy đột ngột , khiến lòng họ tràn ngập một nỗi ân hận vu vơ , mà chua chát thấm thía. |
| Cả không gian và thời gian lẫn lộn đã chìm vào lớp sương mù ký ức trong những năm cơ cực đầu tắt mặt tối , lần lần được bà khơi dậy , mỗi lúc lại hiện lên rõ nét trước mắt tôi. |
| Thầy nói về mưu mô thâm độc của đế quốc Pháp : chúng đã phản bội hiệp định sơ bộ mồng 6 tháng 3 , phản bội tạm ước tháng 9 , đã nổ súng bắn vào quân đội ta ở Bắc Bộ như thế nào ; thầy nói về bọn tay sai thành lập Nam Kỳ tự trị , chủ trương thuyết phân ly , đã thất bại thảm hại như thế nào , và giờ đây chúng đang khua chiêng gióng trống rùm beng , bày trò độc lập thống nhất giả hiệu như thế nào... Bao nhiêu người chết , nhà cháy , bao nhiêu xương máu đồng bào ta đã đổ ra ! Quyết không thể để bọn chúng đặt lại ách thống trị lên đầu lên cổ dân tộc ta một lần nữa... Ngọn lửa căm thù trong lòng người nghe được lần lần khơi dậy , mỗi lúc một thêm bùng cháy mãnh liệt. |
| Năm mới , khi nào người ta cũng nghe lại "Happy New Year" của ABBA , vì bên trong nỗi buồn và mất mát còn có hy vọng , bên trong đổ vỡ có sự khơkhơi dậyhen nhóm niềm tin. |
| Đẳng cấp là duy trì tốt các lớp năng khiếu , bồi dưỡng được nhiều tài năng và tạo được phong trào , kkhơi dậyniềm đam mê chơi bóng ở trẻ. |
| Báo nước ngoài : U23 Việt Nam kkhơi dậyniềm tự hào và đoàn kết dân tộc. |
* Từ tham khảo:
- tuỵ-đạo
- tuỵ-dịch
- tuỵ-tạng
- tuynh
- tuyên-chỉ
- tuyên-dụ