| khoe con | đt. Kể cái hay cái ngoan của con mình: Khoe con là tính tự-nhiên của mọi người. |
Bố khoe bố khôn , con khoe con khôn Đang đêm vác giỏ thủng trôn đi mò. |
| Liên tục khkhoe conà tự hào về điều này nhưng trong cả thời gian mang thai , chị lại kín tiếng đến vậỷ |
| Tuy nhiên , trái với niềm đam mê kkhoe concủa nhiều bà mẹ , Hoa hậu Việt Nam 2012 lại muốn giữ kín hình ảnh của con mình. |
| Về quê , bố mẹ tự hào với hàng xóm , kkhoe conlà cán bộ ngân hàng , nhưng để bám trụ được ở thủ đô , tôi phải chi tiêu rất tằn tiện , Trung kể. |
| Chỉ có bố anh thao thao bất tuyệt kkhoe conmình học giỏi , tốt nghiệp trường này trường nọ ra , ngoan ngoãn , hiền lành , rất biết nghe lời bố. |
| Mai Phương kkhoe congái Lavie tròn 1 tuổi cực đáng yêu. |
* Từ tham khảo:
- xở việc
- xởn đầu
- xợp đầu
- xợt
- xợt-xợt
- xu Ăng-lê