| thứ nam | dt. Con trai giữa, kể từ đứa thứ nhì sắp xuống. |
| thứ nam | - Người con trai đẻ sau người con trai cả (cũ). |
| thứ nam | dt. Con trai thứ. |
| thứ nam | dt (H. thứ: bậc dưới; nam: con trai) Người con trai đẻ sau người con cả: Anh ấy là thứ nam của bác tôi. |
| thứ nam | dt. Con trai thứ. |
| thứ nam | Con trai thứ. |
| Tặng 5 thỏi son để bạn gái tha tthứ namchính cho hay anh hồ hởi xách túi quà với tâm trạng hối lỗi tới nhà bạn gái , bởi trước đó bị cô chặn hết liên lạc. |
* Từ tham khảo:
- thứ nhất cày nỏ, thứ nhì bỏ phân
- thứ nhất đau đẻ, thứ nhì ngứa ghẻ đòn ghen
- thứ nhất đau mắt, thứ nhì giắt răng
- thứ nhất đom đóm vào nhà, thứ nhì chuột rúc, thứ ba hoa đèn
- thứ nhất hay chữ, thứ nhì dữ đòn
- thứ nhất leo rễ, thứ nhì trễ cành